Honda Civic
Honda Civic 2022

Honda Civic 2022

Giá: 875,000,000 đ (730,000,000)

Quà tặngQuà tặng

Nằm trong phân khúc sedan C, Honda Civic 2022 là mẫu sedan Nhật duy nhất sử dụng khối động cơ tăng áp trên các mẫu sedan cỡ nhỏ. Civic 2022 xây dựng hình ảnh thể thao với các đường nét trẻ trung, khả năng vận hành mạnh mẽ, đặc biệt khả năng bứt tốc là rất tuyệt vời.
  • Điện thoại tư vấn
  • 0966559333
Đăng ký lái thửĐăng ký lịch hẹnTính giá lăn bánh

Thông tin chung

Nằm trong phân khúc sedan C, Honda Civic 2022 là mẫu sedan Nhật duy nhất sử dụng khối động cơ tăng áp trên các mẫu sedan cỡ nhỏ. Civic 2022 xây dựng hình ảnh thể thao với các đường nét trẻ trung, khả năng vận hành mạnh mẽ, đặc biệt khả năng bứt tốc là rất tuyệt vời. Bên cạnh đó, mẫu xe này còn nổi tiếng với khả năng bền bỉ mà khả năng tiêu hao nhiên liệu cực thấp so với các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc: Altis, Mazda3, Cerato, Elantra …

Civic 2022 được bán tại Việt Nam, sẽ được nâng cấp toàn diện nội ngoại thất để tăng sức cạnh tranh so với cùng phân khúc khi mà các hãng xe đều chuẩn bị cho ra mắt phiên bản thế hệ mới của mình.

Honda Civic 2022 thế hệ mới

Hình ảnh xe Honda Civic 2022

Giá xe Honda Civic 2022

  • Giá xe Honda Civic G 2022 – 789 triệu
  • Giá xe Honda Civic RS 2022 – 929 triệu

Giá xe Honda Civic lăn bánh tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Giá xe Honda Civic lăn bánh giữa các khu vực có sự chênh lệch nhẹ khi mà ở các tỉnh thành có mức thuế trước bạ & tiền biển số là khác nhau. Tùy theo từng tỉnh thành mình đang sống mà quý khách có thể tham khảo thêm giá lăn bánh chưa bao gồm khuyến mại.

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Honda Civic RS 1.060 1.045 1.040 1.025
Honda Civic G 905 890 885 870
Honda Civic E 835 825 815 805

Hình ảnh Honda Civic 2022

Kiểu dáng mới trên Honda Civic 2022 không quá vượt trội so với thiết kế cũ, ở kiểu dáng này xe trông hiện đại hơn với hốc gió và mặt ca lăng thoáng đạt nhẹ nhàng.

Kiểu dáng thân xe vẫn trông rất trẻ trung, năng động

Cụm đèn phía sau có tạo hình mới.

Không gian nội thất gây ấn tượng mạnh với 2 màn hình trung tâm cỡ lớn.

Cụm vô lăng mang đến trải nghiệm lái thể thao.

Chất liệu da cùng các vật liệu hiện đại tôn thêm sự khỏe khoắn cho không gian cabin: Civic 2022

Vị trí cần số là phanh tay điện tử cùng các chế độ lái.

Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập cùng cửa gió được thiết kế dạng lưới rất sáng tạo.

Cụm đồng hồ trung tâm, cùng các vị phím chức năng tích hợp.

Giao diện màn hình cảm ứng trung tâm Civic 2022

Tiện nghi Civic 2022

  • Hệ thống chiếu sáng LED tự động & Dải LED ban ngày
  • Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Cửa sổ trời
  • Đồng hồ Digital
  • Màn hình Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối wifi và lướt web, Quay số nhanh bằng giọng nói
  • Hệ thống 04/ 08 loa
  • Quay số nhanh bằng giọng nói
  • Vô lăng Bọc da, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh và có lẫy chuyển số
  • Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm
  • Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • Phanh tay điện tử
  • Camera lùi 3 góc quay, cảm biến lùi
  • Ghế bọc da chỉnh điện 8 hướng ghế lái

Màu sắc xe Civic 2022

Honda Civic 2022 Màu Ghi

Honda Civic 2022 Màu Trắng

Honda Civic 2022 Màu Đỏ

Honda Civic 2022 Màu Đen

Honda Civic 2022 Màu Bạc

Thông số kỹ thuật

Thông số xe Honda Civic 2022

Thông số kỹ thuật Civic hiện tại
Dài x rộng x cao (mm) 4630x 1799 x 1416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1547/1563
Cỡ lốp 215/50R16 215/50R17
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1261 1317
Trọng lượng toàn tải 1670 1740
Động cơ 1.8 L SOHC i-VTEC 1.5 L DOHC VTEC TURBO
Hộp số Vô cấp
Dung tích xy lanh 1799 1498
Công suất cực đại (Nm/rpm) 139/6500 170/5500
Mô men xoắn cực đại *Nm/rpm) 174/4300 220/1700 – 5500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng trực tiếp
Hệ thống treo trước/ sau MacPherson / Liên kết đa điểm
Phanh trước/ sau Đĩa tản nhiệt/ phanh đĩa

So sánh giá xe Civic và đối thủ

So sánh giá xe phân khúc sedan C
Corolla Altis 1.8 E 733.000.000đ
Corolla Altis 1.8 G 763.000.000đ
Elantra 1.6 MT 559.000.000đ
Elantra 1.6 AT 632.000.000đ
Elantra 2.0 AT 675.000.000đ 
Elantra Sport 744.000.000đ 
Civic RS 929.000.000đ
Civic G 831.000.000đ
Civic E 763.000.000đ
Mazda3 1.5L Deluxe 669.000.000đ
Mazda3 1.5L Luxury  729.000.000đ
Mazda3 1.5L  Premium  789.000.000đ
Mazda3 2.0L Luxury  819.000.000đ
Mazda3 2.0L Premium 869.000.000đ
Kia K5 2.0 Luxury 869.000.000đ
Kia K5 2.0 Premium 929.000.000đ
Kia K5 2.5 GT-Line 1.029.000.000đ

Mua xe Civic trả góp cần bao nhiêu?

Mua xe Honda Civic trả góp cần những thủ tục gì? Mua xe Civic trả góp cần bao nhiêu tiền mặt? Làm tự do có mua xe Civic trả góp được không? Mua xe Civic trả góp cá nhân? Mua xe Civic trả góp công ty?… và rất nhiều câu hỏi khác cần giải đáp quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp chuyên viên tư vấn.

Hạn mức vay tối đa của ngân hàng lên tới 80% giá trị xe, tùy theo từng phiên bản và từng khu vực khách hàng sống mà người mua cần tối thiểu bao nhiêu tiền mặt để mua xe Civic trả góp.

 Tổng tiền mặt cần có khi vay 80%   Hà Nội, TPHCM Tỉnh 
Tiền xe 20% 20% * Giá trị xe 20% * Giá trị xe
Thuế trước bạ  12% 10%
Bảo hiểm vật chất 1.35% 1.35% * Giá trị xe 1.35% * Giá trị xe
Phí đăng ký, đăng kiểm 1 năm 1,560,000 1,560,000
Biển số 20,000,000 1,000,000
Mua xe Civic E trả góp cần có? 300,000,000 270,000,000
Mua xe Civic G trả góp cần có? 330,000,000 300,000,000
Mua xe Civic RS trả góp cần có? 370,000,000 330,000,000

Sản phẩm cùng loại khác

Sản phẩm bạn đã xem

Quán: 0966559333